Thức Ăn Hạt Cho Mèo Mọi Lứa Tuổi Vị Thịt Gà Và Cá Biển Chill Cat Aboss
PHÂN LOẠI
Chill Cat C1 với 4 loại Topping
Chill Cat C2 Topping
Chill Cat C3 không topping
CÔNG DỤNG
– Hỗ trợ da lông bóng mượt
– Tăng cường hệ miễn dịch
– Thị lực tốt & tim mạch khỏe
– Xương và răng khỏe mạnh
THÀNH PHẦN NGUYÊN LIỆU
Cá, Thịt gà, Gạo, Bột thịt bò, Dầu cá (chứa DHA), Trứng tươi, Mỡ gà, Khoai lang, Bơ, Bí ngô, Sữa dê, Cà rốt, Hạt mã đề, Bột men bia, Củ cải đường, Bột rong biển, Táo, Quả nam việt quất, Chiết xuất Yucca Schidigera. Taurine, Fructooligosaccharides (FOS), Mannan oligosaccharides (MOS), Lecithin lòng đỏ trứng, Vitamin (A, D3, K3, B1, B2, B6, B12, C, E (Tocopherol), Calcium Pantothenate, Biotin (B8), Niacinamide (B3), Acid folic (B9), Natri clorua, Potassium Iodide, Axit amin (L-lysine, DL-Methionine), Chất chống oxy hóa (BHA, BHT), Khoáng chất (Đồng, Sắt, Kẽm, Mangan, Sodium, Selenit, Chelate), Vi khuẩn Lactic.
Fish, Chicken, Rice, Beef Powder, Fish oil (contains DHA), Fresh eggs, Chicken Fat, Sweet potatoes, Butter, Pumpkin, Goat milk, Carrots, Psyllium, Brewer’s yeast powder, Beet pilt, Seaweed powder, Apples, Cranberries, Yucca Schidigera extract. Taurine, Fructooligosaccharides (FOS), Mannan Oligosaccharides (MOS), Egg yolk Lecithin, Vitamin (A, D3, K3, B1, B2, B6, B12, C, E (Tocopherol), Calcium Pantothenate, Biotin (B8), Niacinamide (B3), Folic acid (B9), Sodium Chloride, Potassium Iodide, Amino acids (L-lysine, DL-Methionine), Antioxidants (BHA, BHT), Minerals (Copper, Iron, Zince, Manganese, Sodium, Selenite, Chelated), Lactic acid Bacteria.
CHỈ TIÊU DINH DƯỠNG SẢN PHẨM CHILL CAT
Độ ẩm (Tối đa)/ Moisture (Max) 10%
Đạm thô (tối thiểu) Crude Protein (Min) 28%
Béo thô (tối thiểu)/ Crude Fat (Min) 10%
Khoáng tổng số (tối đa)/ Crude ASH (Max) 10%
Canxi (tối thiểu)/ Calcium (Min) 1%
Phốt pho tổng số (tối thiểu) Total Phosphorus (Min) 0.8%
Chất xơ (tối đa)/ Fiber (Max) 9%
Taurine (Tối thiểu/Min) 0.1%
Water soluble chloride (CL-) (tối thiểu/ min) 0.30%
Khẩu phần ăn khuyến nghị:
| Trọng lượng lý tưởng của Mèo. Ideal weight of your cat | Lượng thức ăn đề nghị cho ăn mỗi ngày (g/ngày) Recommended daily feeding (g/day) | |
| Mèo con/Kitten | Mèo trưởng thành/Adult | |
| 1 – 2kg | 25 – 35 | 30 – 45 |
| 2 – 3kg | 40 – 55 | 40 – 55 |
| 3 – 4kg | 55 – 70 | 55 – 75 |
| 4 – 5kg | 65 – 80 | 70 – 90 |
| Trên 5kg | 80 – 120 | 85 – 100 |


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.